2025
TT | Tên bài báo | Tác giả | Tạp chí/Kỷ yếu hội nghị khoa học | Tập, số, năm xuất bản |
1 | Synthesis and application of Ag/CuO/Fe₃O₄/ACB derived from brucea javanica for photocatalytic fenton degradation of Crystal Violet dye | Hoang Viet Hung, Nguyen Van Thanh, Le Thi Thao, Do Minh Hieu, Le Van Thuan, Doan Van Dat | Journal of Tropical Science and Engineering | Số 39, 2025 |
2 | Some results of investigating the physico-chemical and electrical properties of oil | Nguyen Ngoc Linh, Do Dinh Trung, Le Quoc Pham, Cong Ngoc Thang | Vietnam Journal of Catalysis and Adsorption | Vol. 13, Issue 3, 2024 |
3 | Nghiên cứu hiệu quả bảo vệ đồng M1 và thép CT3 của dung dịch ức chế ăn mòn ĐB-2.1 trong môi trường trung tính chứa ion clorua | Nguyễn Văn Thành, Hoàng Việt Hùng, Đỗ Minh Hiếu, Lê Quốc Phẩm | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nhiệt đới | Số 40, 2025 |
4 | Nghiên cứu lựa chọn loài cây lâm nghiệp bản địa phục hồi rừng tự nhiên tại Khu dự trữ Sinh quyển Cao nguyên Kon Hà Nừng, tỉnh Gia Lai. | Trần Thị Thanh Hương, Nguyễn Đăng Hội, Lê Xuân Đắc, Đặng Ngọc Huyền, Nguyễn Hữu Hiệp, Hoàng Thanh Sơn, Đặng Hùng Cường | Khoa học và Công nghệ nhiệt đới | Số 34, 2025 |
5 | Phát triển các mô hình kinh tế gắn với quản lý, bảo vệ rừng cho người Ba Na ở xã Sơn Lang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai. | Phạm Thị Kim Cương, Giang Văn Trọng, Trần Thị Thanh Hương | Nghiên cứu Dân tộc | 14(2), 4/2025 |
6 | Khảo sát tình hình nuôi giống chó Sông Mã tại tỉnh Thanh Hoá | Bùi Thùy Trang, Nguyễn Ngọc Dương, Hoàng Văn Sơn, Nguyễn Thanh Hải, Đàm Quang Toàn, Bùi Xuân Phương, Đinh Thế Dũng, Trần Hữu Côi, Phạm Thanh Hải, Phùng Thanh Tùng và Ngô Quang Đức | KHKT Chăn nuôi |
Số 310, 6/2025 |
7 | Molecular based identification and phylogenetic relationship by using ITS-rDNA and YCF1 gene of Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Meisn. in Northern Vietnam | Vũ Đình Duy, Phạm Mai Phương, Bùi T.T. Xuân, Vũ Đình Giáp, Nguyễn Quỳnh Trang, & Hoàng Thị Thắm. | Vietnam Journal of Biotechnology
| Vol. 23(3), 2025 |
8 | Ứng dụng nền tảng điện toán đám mây hỗ trợ xây dựng bản đồ phân hạng thích ứng với biến đổi khí hậu cho loài Xá xị Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Meisn. ở Tây Nguyên, Việt Nam | Phạm Mai Phương, Nguyễn Thị Thu Nga, Nguyễn Quốc Khánh, Nguyễn Duy Liêm, Vũ Đình Duy | Nông nghiệp và Môi trường | Số 12, 2025 |
9 | Development of chloroplast microsatellite markers for Bruguiera hainesii C.G.Rogers (Rhizophoraceae) in The Con Dao National Park, Ba Ria - Vung Tau Province, Vietnam | Hoang Thi Thu Trang, Pham Van Dien, Pham Mai Phuong, Dang Ngoc Huyen, Le Xuan Dac, & Vu Dinh Duy. | Journal of Tropical Science and Engineering | Số 37, 2025 |
10 | Assessment of coastal water quality in Bai Tu Long national park, Quang Ninh province | Nguyen Thi Kim Oanh, Tran Thi Nhan, Nguyen Thi Chinh, Dinh Vu Anh Tu, Ngo Trung Dung, Do Tat Thinh, Pham Viet Thanh | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nhiệt đới | Số 39, 2025 |
11 | An economic efficiency analysis of aquaculture farms in Bai Tu Long bay in a 20 - year cylcle | Thanh Viet Pham, Quan Vu Viet Du, Thi Thuy Nguyen Hien, Ngoc Thi Dang, Tu Anh Dinh Vu, Dung Trung Ngo, Truong Van Tran | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nhiệt đới | Số 39, 2025 |
12 | Assessment of water environment quality in Hinh river basin, Phu Yen province | Nguyen Thi Kim Oanh, Nguyen Quoc Khanh, Le Bao Hung, Dinh Vu Anh Tu, Nguyen Thi Chinh, Do Tat Thinh, Ngo Trung Dung | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nhiệt đới | Số 38, 2025 |
13 | Ứng dụng mô hình DPSIR trong quản lý và bảo vệ môi trường lưu vực sông Hinh | Nguyễn Quốc Khánh, Ngô Trung Dũng, Nguyễn Văn Hồng, Vương Hồng Nhật, Nguyễn Mạnh Hà | Tạp chí nghiên cứu Địa lý Nhân văn | Số 2, 2025 |
14 | Assessment of the trophic status and water quality in the Song Hinh basin, Central Vietnam | Nguyễn Quốc Khánh, Nguyễn Thị Kim Oanh, Trần Thị Nhàn, Nguyễn Thị Chinh, Ngô Trung Dũng, Đinh Vũ Anh Tú, Đỗ Tất Thịnh, Ngô Thành Đạt, Nguyễn Văn Hồng | Tạp chí Môi trường | Số chuyên đề tiếng Anh 3, 10/2025 |
15 | Checklist of the large centipedes (chilopoda: scolopendromorpha) from Lo Go – Xa Mat National Park, Tay Ninh province, Vietnam | Le Xuan Son, Do Tat Thinh, Nguyen Huu Thuc, Nguyen Duc Hung, Tran Thi Thanh Binh, Nguyen Duc Anh | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nhiệt đới | Số 38, 2025 |
16 | Development of chloroplast microsatellite markers for Bruguiera hainesii C.G.Rogers (Rhizophoraceae) in The Con Dao National Park, Ba Ria - Vung Tau Province, Vietnam | Hoang Thi Thu Trang, Pham Van Dien, Pham Mai Phuong, Dang Ngoc Huyen, Le Xuan Dac, & Vu Dinh Duy. | Journal of Tropical Science and Engineering | Số 37, 2025 |
17 | Evaluation of soil loss across land use types in Northern Vietnam, a case study of Tay Con Linh Mountain | Thi Thu Nga Nguyen, Mai Phuong Pham, Thi Hanh Tong, Luc Hens | Journal of Science and Technique-Section on Special Construction Engineering | Vol. 8(01), 2025 |
18 | Genetic diversity of the tall-stilt mangrove (Rhizophora apiculata Blume) in southern central coast of Vietnam using SSR markers | Nhung Hong Nguyen, Trong Dinh Nguyen, Giang Huong Thi Tran, Huy Quoc Nguyen, Ngoc Bich Pham, Ha Hoang Chu, Duy Dinh Vu, Phat Tien Do. | Academia Journal of Biology | Vol. 47(1), 2025 |
19 | Some hematological characteristics of red drum Sciaenops ocellatus in an experimental freshwater culture environment using natural feed | Do Huu Quyet, Pham Tan Dung, Nguyen Thi Mai Huong, Tuong Phi Vuong | Journal of Tropical Science and Engineering | Số 37, 2025 |
20 | Cassidula schmackeriana Möllendorff, 1895: Một loài ốc mới cho khu hệ động vật rừng ngập mặn Việt Nam (Gastropoda: Ellobiidae) | Đào Hoàng Nam, Đỗ Đức Sáng, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Tài Tú | Tạp chí Khoa học và Công nghệ nhiệt đới | Số 36, tháng 4, 2025 |
21 | Đặc điểm hình thái ngoài và phân bố của các loài ốc nước ngọt ở đảo Bạch Long Vĩ | Đỗ Đức Sáng, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Tài Tú, Đào Hoàng Nam, Lương Hữu Toàn, Lê Văn Ngọc, Nguyễn Như Hà | Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Vol. 23(8), 2025 |
22 | Morphometric relationships between sagittal otolith shape and body size in five marine fish species from Lang Co - Hai Van, Vietnam | Tan Dung Pham, Quyet Thanh Vu, Duc Dien Tran, Thi Ngoc Anh Hoang, Thi Ha Vo, Van Huong Tran | Journal of Tropical Science and Engineering, 39 | Số 39, 2025 |
23 | Đánh giá tỷ lệ tồn lưu kháng thể IgG kháng vi rút Dengue, vi rút Hanta và vi rút Chikungunya trên người khỏe mạnh từ 18 tuổi trở lên bằng kỹ thuật ELISA tại một số khu vực thuộc tỉnh Hà Giang và Lai Châu
| Lê Thị Lan Anh, ZH.A. Kasyan, E.A. Chumachkova, I.N. Sharova, A. M. Porshakov, Võ Viết Cường, Trịnh Văn Toàn, Đào Nguyên Mạnh, Bùi Thị Thanh Nga, Đặng Thị Việt Hương, Nguyễn Ngọc Tân, Lê Văn Quang | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nhiệt đới | số 37, 2025 |
24 | Optimization of Crispr/cas12a trans-cleavage reaction for detection of the Staphylococcus aureus nuca gene | Nguyen Van Doai, Nguyen Phuong Thuy, Le Thi Van Anh, Nguyen Giang Son, Hoang Dang Hieu, Ta Thi Loan, Le Thi Lan Anh | Tạp chí Khoa học và Công nghệ nhiệt đới | Số 38, 2025 |
25 | Khảo sát hiệu quả phối hợp kháng sinh in vitro trên các chủng Acinetobacter baumannii và Pseudomonas aeruginosa kháng carbapenem | Đặng Thị Việt Hương, Vũ Thị Thương, Lê Thị Lan Anh, Bùi Thị Lan Anh, Phạm Việt Hùng. | Tạp chí Y học quân sự | số 374, 2/2025 |
26 | Nghiên cứu chế tạo và đánh giá một số chỉ tiêu của xốp cầm máu cấu tạo từ chitosan | Đỗ Thị Thùy Trang, Đào Nguyên Mạnh, Nguyễn Thị Thu Thủy, Nguyễn Hoàng Ngân | Tạp chí KH và CN Nhiệt đới | Số 36, 2025 |
27 | Nghiên cứu xác định hàm lượng tối ưu của bột sắt và than hoạt tính trong thành phần miếng dán giữ ấm đảm bảo hiệu quả tỏa nhiệt và an toàn khi sử dụng | Nguyễn Thị Thu Thuỷ, Quách Thị Quỳnh, Đào Nguyên Mạnh, Phạm Thị Phương Liên, Vũ Thị Loan, Bùi Đình Khải, Nguyễn Văn Khánh, Trần Lĩnh Hiên, Hoàng Thị Thu Hiền, Nguyễn Văn Thành | Tạp chí KH và CN Nhiệt đới | Số 38, 2025 |
28 | Một số hợp chất phân lập từ vi tảo biển Aurantiochytrium SP.SC145 | Nguyễn Thị Thu Thuỷ, Nguyễn Xuân Nhiệm, Nguyễn Tiến Đạt, Lê Thị Giang, Nguyễn Trọng Dân | Tạp chí KH và CN Nhiệt đới | Số 36, 2025 |
29 | Sàng lọc các chủng vi nấm Rhizopus Sp. sinh tổng hợp lovastatin - chất ức chế enzym hydroxymethyl glutaryl coenzym a reductase- phân lập ở việt nam | Vũ Thanh Tùng, Trịnh Minh Việt, Nguyễn Nhật Linh, Đỗ Tuấn Mến, Lê Thanh Hoàng, Nguyễn Thị Thảo, Lưu Minh Đức, Nguyễn Thị Trung, Trần Thanh Tuấn, Nguyễn Mạnh Đạt, Đỗ Thị Tuyên | Tạp chí KH và CN Nhiệt đới | Số 37, 2025 |
30 | Nano Fe⁰/activated carbon composite applied as a catalyst for the oxidative degradation of Rhodamine B dye. | Vu Minh Chau, Nguyen Thi Phuong, Vuong Thuy Trang, Nguyen Ba Cuong, Nguyen Thi Hong Phuong, Nguyen Thi Hoai Phuong | Khoa học và Công nghệ trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | Tập 61, Số 7, 2025 |
31 | Nghiên cứu tổng hợp vật liệu aerogel từ tính trên nền graphen ứng dụng để loại bỏ axit 2,4,5-trichloro phenoxyacetic (2,4,5-T) trong nước | Nguyễn Thị Thu Hằng | Tạp chí Xúc tác và Hấp phụ Việt Nam | 14–issue 2, 2025 |
32 | Green synthesis of iron nanoparticles by Terminalia Catappa extraction for the degradation of Rhodamine B in wastewater | Nguyen Thi Hoai Phuong, Truong Ngoc Tuan, Dang Minh Quang, Nguyen Thi Phuong, Nguyen Manh Ha, La Duc Duong, | Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học | Tập 31, Số 3A, 2025 |
33 | Characterizing aerosol particulate matter in Bien Hoa City, Dong Nai Province: mass concentration levels, ratios, and long-range transport by HYSPLIT model | Thanh Tuan Nguyen, Hoang Anh Le, Duy Linh Bui, Duc Thang Nguyen, Thi Thu Ly Nguyen, Thi Thu Nguyen, Hieu Trung Vu | Tạp chí Khoa học Công nghệ Nhiệt đới | Số 39, 2025 |
34 | A comparative study of PCDD/PCDF determination in fish feed using GC-MS/MS and HRGC/HRMS | Nguyen Thi Thu Ly, Nguyen Thi Thu, Nguyen Duc Thang, Vu Trung Hieu, Tran Dinh Phien, Nguyen Thanh Tuan, Nguyen Thi Hoai Phuong | Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học | Tập 31, Số 2A, 2025 |
35 | Xác định PCDD/PCDF và DL-PCB trong thức ăn nuôi gà bằng GC-MS/MS và HRGC/HRMS: một nghiên cứu so sánh. | Nguyen Thi Thu Ly, Tran Dinh Phien, Nguyen Thi Thu, Nguyen Duc Thang, Vu Trung Hieu, Nguyen Thi Dung, Nguyen Thanh Tuan, Nguyen Manh Ha | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | Tập 61, số 5(B), 2025 |
36 | Đánh giá và dự đoán xu hướng lan truyền hydrocarbon thơm đa vòng trong nước ngầm tại Cổ Nhuế 1, Hà Nội. | Nguyen Thi Thu, Nguyen Thi Nang, Dang Minh Quang, Nguyen Kim Thuy, Nguyen Manh Ha | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | Tập 61, số 5(B), 2025 |
37 | Chế tạo, thử nghiệm và đánh giá hiệu quả bảo vệ chống ăn mòn khí quyển của chất ức chế ăn mòn bay hơi | Hoàng Thanh Long, Hoàng Đức Quang, Đoàn Thanh Vân, Võ Quang Đàm | Tạp chí Kỹ thuật và Trang bị | Số 292+293, tháng 01+02/2025 |
38 | Đánh giá hiện trạng và rủi ro môi trường do tích tụ hydrocarbon thơm đa vòng (PAH) trong trầm tích lưu vực hạ lưu sông Mê Kông. | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nhiệt đới
| Số 37, 3-2025 | |
39 | Nghiên cứu chế tạo vật liệu hấp phụ dầu từ rơm biến tính bằng copolymer glycidyl methacrylate và lauryl methacrylate | Lê Đức Mạnh, Vũ Thị Ngọc Ánh, Phạm Hoàng Nhật Huy, Đinh Thị Vân, Mai Quang Tuyến. | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam | số 67, 6.2025 |
40 | Tầm quan trọng của các quá trình sinh thái đối với sự chung sống của các loài cây gỗ trong rừng lá rộng thường xanh ở khu vực Tân Phú, tỉnh Đồng Nai | Nguyễn Hồng Hải, Vũ Mạnh, Lê Văn Cường, Nguyễn Văn Hợp, Nguyễn Văn Quý | Khoa Học & Công Nghệ Lâm Nghiệp | Tập 14 số 1, 2025 |
41 | Small-scale Spatial Structures of Plant Species: Mechanisms, Implications, and Future Directions | Nguyễn Thị Vân, Lê Bửu Thạch, Nguyễn Thị Lan Thi | Journal of Forestry Science and Technology | Vol. 10(1), 2025 |
42 | Đánh giá hiệu quả điều trị bệnh nhân mất ngủ không thực tổn bằng liệu pháp oxy cao áp phối hợp | Trần Thị Hằng, Nguyễn Phương Nam, Huỳnh Đăng Lộc | Tạp chí KH&CN Nhiệt đới | Số 38, 06 - 2025 |
43 | New record of Clenchiella victoriae Abbott, 1948 (Gastropoda, Littorinimorpha, Clenchiellidae) from Vietnam. | Van Tien Tran, Van Truong Tran, Quang Tuyen Mai, Ba Hai Truong, Thi Hong Tham Le, Tran Hoai Bao Nguyen, Nguyen Dinh Cu. | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nhiệt đới | Số 37, 2025 |
44 | Legth-weight relationship and conditional factor of 16 important fish species in the Mekong delta, Vietnam. | Chesnokova Irina, Abliazov Ernes, Tran Van Tien, , Kutsyn Dmitry, Karpova Evgeniia, Kurshakov Sergey, Cu Nguyen Dinh | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nhiệt đới, 98-110. | Số 38, 2025 |
45 | Nâng cao hiệu quả giữ nước, dinh dưỡng của cát san hô bằng chế phẩm vi sinh vật màng nhầy polysaccharide và vi sinh vật hữu ích chịu mặn. | Nguyễn Công Tỉnh, Vũ Minh Tiến, Vũ Duy Nhàn, Lê Thị Huệ, Võ Thị Hoài Thu, Đinh Thị Thu Trang, Đỗ Thị Thúy, Nguyễn Văn Tú, Đỗ Vĩnh Trường | Tạp chí KH&CN Nhiệt đới | Số 38, 2025 |
46 | Biological characteristics of some filamentous fungal strains isolated from rubber surface at the Dam Bay marine climatic testing station, Nha Trang | Nguyễn Việt Cường, Nguyễn Thị Kim Thanh, Nguyễn Thị Hiếu Thu, Ngô Cao Cường* | Journal of Tropical Science and Engineering | Số 39, 2025 |
47 | Nghiên cứu khả năng bảo vệ kim loại và hiệu suất cách nhiệt của sơn chống nóng trong điều kiện khí hậu tự nhiên tại Việt Nam | Doãn Quý Hiếu, Hà Hữu Sơn, Nguyễn Viết Thắng, Lưu Văn Trường, Nguyễn Ngọc Linh, Nguyễn Thúy May, Đỗ Đình Trung | Hội nghị Vật lý chất rắn và Khoa học vật liệu toàn quốc lần thứ XIV | 2025 |
48 | Tạo dòng, biểu hiện và tinh sạch chuỗi nhẹ độc tố botulinum tuýp huyết thanh A của vi khuẩn Clostridium botulinum trong Escherichia coli BL21 | Trịnh Văn Toàn, Hoàng Đăng Hiếu, Lê Ngọc Diệp, Võ Viết Cường, Lê Thị Lan Anh | Hội nghị Khoa học Toàn quốc về Công nghệ Sinh học | 2025 |
49 | Đặc điểm cấu trúc thảm thực vật rừng khu vực Tây Nguyên | Nguyễn Đăng Hội, Ngô Trung Dũng, Trần Thị Nhàn, Đặng Thị Ngọc, Nguyễn Phương Bình, Gorbunov R. | Kỷ yếu Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 15 | 2025 |
50 | Nghiên cứu khoa học phục vụ bảo vệ môi trường, sinh thái, tài nguyên sinh vật vùng biển và hải đảo Việt Nam tại Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga: Kết quả, bài học kinh nghiệm và định hướng thời gian tới | Hoàng Thị Thùy Dương, Đỗ Hữu Quyết, Nguyễn Tài Tú, Nguyễn Thị Thanh Hải, Nguyễn Trịnh Đức Hiệu | Hội thảo khoa học “Quân đội với nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biển, đảo gắn với quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu và khắc phục sự cố môi trường biển, hải đảo Việt Nam. Đà Nẵng | 2025 |
51 | Nghiên cứu khả năng phân hủy dầu bởi vi khuẩn phân lập từ nước và bùn thải tại khu vực rửa xe ở Đồng Nai, Việt Nam. | Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Việt Cường, Bùi Thu Hằng, Phùng Đức Tấn, Ngô Doãn Lê Minh, Nguyễn Thị Kim Thanh, Trần Thị Thanh Thúy, Ngô Cao Cường, Đỗ Thị Tuyến | Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc | 2025 |
52 | Green synthesis of ZnO/activated carbon derived from Robusta coffee husk for herbicide removal in water | Nguyen Thi Anh Thu, Nguyen Manh Ha, Nguyen Thi Thu Hang, Vu Minh Chau, Cao Phuong Anh, Nguyen Thi Phuong, Nguyen Thi Thu Huong, Tran Van Khanh, La Duc Duong, Le Duy Khuong, Nguyen Thi Hoai Phuong | Hội nghị Vật lý chất rắn và Khoa học vật liệu toàn quốc lần thứ 14 | 2025 |
53 | Động lực trao đổi carbon và hiệu quả sử dụng tài nguyên của rừng nhiệt đới cát tiên: 10 năm dữ liệu quan sát từ tháp thông lượng eddy covariance | Đỗ Phong Lưu, Nguyễn Văn Thịnh, O. A. Kuricheva
| Kỷ yếu Hội nghị toàn quốc về địa lý | 2025 |








